Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Hồ Đông”.

  1. Hồ Đống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 391 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hồ Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Hồ Đống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/6/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C245 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Đông Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Vũ Đông Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Hoá Hy sinh: 1979
  2. Hồ Vũ Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 1/1979
  3. Hồ Viết Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Hội- Xuân Châu- Hương Sơn Hy sinh: 30/01/1966
  4. Hồ Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Số 99 Lý Thành Nguyên- Chợ Lớn- Hy sinh: 1/2/1968
  5. Hồ Phương Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 12/5/1965