Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Hồ Đình Quy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Như Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 728 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Quy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Quý Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Đinh Kim Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  8. Hồ Đình Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng LC · Lô D4 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Quýt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Quỳnh Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đăng Thị Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Hiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C20 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Tân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Đổng Quỹ - Nghĩa Hưng - NamĐịnh Đơn vị: Ban AN tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 Quê quán: Tây Định Nhơn - Quy Nhơn - Bình Định Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trương Đức Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đống Đa - Quy Nhơn - Bình Định Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Bùi Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quyết Thắng- Quỳnh Tam- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 7/11/1974 (31-92)04 1/50000