Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Hồ Đình Cát”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Thị Hò Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Bá Văn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hồ Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Hồ Hồng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hồ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hồ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hồ Viết Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hồ Xuân Thạch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hồ văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Hồ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồ Canh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1964 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Sơn Hổ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/10/1958 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Đúng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Hồ Đăng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Hồ Đăng Quang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Diên Hồng- Sơn Diên- Hương Sơn Hy sinh: 1/8/1968
  2. Hồ Đình Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1971