Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Hồ Đình Cát”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Cất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hòa Đinh - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Niên (Miên) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Tâm (Tám) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Xã Hòa Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hồ Bàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hồ Hường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Hồ Ký Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Nghi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hồ Soạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hồ Thám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hò Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ Ngọc Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Phi Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Quang Danh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Thị Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Hồ Thị Thơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Diên Hồng- Sơn Diên- Hương Sơn Hy sinh: 1/8/1968
  2. Hồ Đình Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1971