Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Hậu Văn Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Nghiã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phò Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: Hậu Cần tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Giã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Giã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/05/1971 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/05/1971 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 05/06/1965 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hậu Văn Giang Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1943 · Thượng Giang, Lục Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1968