Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Hậu Văn Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 7 - E 209 - F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 Quê quán: Long Xuyên - Cần Thơ - Hậu Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3800 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1978 Quê quán: Thuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lại Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hâu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hâu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Thới Hòa E - thị trấn Ô Môn - Hậu Giang Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Giang Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 199 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Giạng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42059 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thượng Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hậu Văn Giang Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1943 · Thượng Giang, Lục Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1968