Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.
- Tống Kkim Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 71 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 33 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Bùi đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Cao Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H3 · Hàng C4 · Lô Đông Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 159 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Hoàng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lã Văn Hậu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 30/12/1987 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Khắc Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Trong Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
- Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
- Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0