Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.

  1. Nguyễn Trọng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1275 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 179 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phan Xuõn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phựng Hoàng Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  14. Trương Thành Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Hiền Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Hậu Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Hậu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Hậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  3. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
  4. Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  5. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0
→ Xem cả 176 người trong các danh sách