Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.

  1. Lê Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 568 Xem chi tiết →
  2. Lý Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Thị Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lương Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lầu giang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 223 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hầu Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hầu Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1982 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thông Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  3. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
  4. Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  5. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0
→ Xem cả 176 người trong các danh sách