Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.
- Trần Công Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1972 Quê quán: Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 Quê quán: Bìbnh Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 Quê quán: Bìbnh Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Chỉnh Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C3 D59 E76 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C608 - E977 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C608 - E977 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Xuân Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Đại Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Tiên Phong - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C1 - D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Công Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Hầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hâu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Phước Hậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hậu Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/12/1979 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Công Hậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Xuân Liên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đ Đ T 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Kim Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: Đoàn 12 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
- Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
- Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0