Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.

  1. Ngô Đăng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đức Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: THẠCH BẮC, THẠCH HÀ - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1-D1-E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 355 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Đức Hậu
  3. Phan Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Hầu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 568 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Trần Hầu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Trần Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Hậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 158 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 754 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Châu Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hà Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Chiêu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 193 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Công Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 143 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 472 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  3. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
  4. Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  5. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0
→ Xem cả 176 người trong các danh sách