Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.
- Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1979 Quê quán: Ngọc mỹ - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Hòn gai - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Ngô Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1973 Quê quán: Hương Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/11/1970 Quê quán: Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Bá Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Ngô Công Hầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Viết Hầu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đầm hà - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Phú Lương - Đông Lương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Hoàng Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Hợp Thành - Lâm Phương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Hoàng Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/02/1971 Quê quán: Hợp Thành - Lâm Phương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hậu Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E18 - 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Hậu Trừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hậu Trừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Song ân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Song ân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
- Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
- Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0