Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.

  1. Hồ Phước Hậu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 349 Xem chi tiết →
  3. Mai Ngọc Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tất Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/2/1985 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  3. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
  4. Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  5. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0
→ Xem cả 176 người trong các danh sách