Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.

  1. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 530 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 892 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1112 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 810 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Hải Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Hậu Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 138 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Trung Hậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/2/1983 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Hầu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hai Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hậu Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hậu Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  3. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
  4. Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  5. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0
→ Xem cả 176 người trong các danh sách