Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.
- Võ Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Vũ Bá Hậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Vũ Hải Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Vũ Viết hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1983 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- trần xuân hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Đ/C Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 461 Xem chi tiết →
- Đinh Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Thái hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đào Đức Hậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Công Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bàn Đức Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Hậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
- Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
- Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0