Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.

  1. Trương Ngọc Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1962 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trương Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 980 · Hàng 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Hậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Hậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  6. Trần Hậu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Trần Hậu Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hậu Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 69 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Tô Đình Hậu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/10/1986 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 115 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Tăng Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Hầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  3. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
  4. Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  5. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0
→ Xem cả 176 người trong các danh sách