Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.

  1. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1950 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 3A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn hữu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đông Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Ngô Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 57 · Khu B5 Xem chi tiết →
  16. Ngô Hậu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 190 · Khu B15 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô 119 · Khu A10 Xem chi tiết →
  18. Phan Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 155 Xem chi tiết →
  19. Phan Thị Hậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  3. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
  4. Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  5. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0
→ Xem cả 176 người trong các danh sách