Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Hậu”.

  1. Lê Hậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Hậu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 6/1991 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hầu Quang Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Hậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 481 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Văn Viết Hậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. đ/c Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Ba Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 225 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 219 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 105 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đồng Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đồng Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Bùi Trọng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Cao Đôn Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  3. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
  4. Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  5. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0
→ Xem cả 176 người trong các danh sách