Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Hảo”.

  1. Bùi Quang Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Trọng Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 330 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1959 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 67 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 219 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hảo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hào Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Tá Hảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. K Pắ Y Hao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. La Quang Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Lê Khắc Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 233 · Khu 9A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 122 Xem chi tiết →
  19. Lương Duy Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lương Duy Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 396 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  2. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Vũ Duy Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Lê Xuân Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1974 Mai táng ban đầu: Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 396 người trong các danh sách