Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Hảo”.
- Đào Công Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Yên Phụ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/6/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Huyện Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hào Dân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: D55 - E33 - VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Hạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ng Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đ 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Hào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1978 Quê quán: Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Định Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Giao Xuân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: NN: 2 - 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tuân Chính – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 406 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Vũ Duy Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Lê Xuân Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1974 Mai táng ban đầu: Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho