Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Hảo”.

  1. Trần Mạnh Hão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Bình Thân - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C7 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đăng Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Yên Quý - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1973 Quê quán: Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1973 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Duy Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: D32 D203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Minh Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Huy Hảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 - KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Công Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1973 Quê quán: Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vương Tự Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 406 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  2. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Vũ Duy Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Lê Xuân Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1974 Mai táng ban đầu: Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 406 người trong các danh sách