Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Hảo”.

  1. Đỗ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/8/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đô Lương - Nhân Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nghĩa Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Hào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/12/1951 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/09/1997 Quê quán: Kiến thiết - Tiên Thắng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/01/1971 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Hảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Phi Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1977 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Huy Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1967 Quê quán: Đông kinh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Hạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/1/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Tạ Duy Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 406 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  2. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Vũ Duy Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Lê Xuân Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1974 Mai táng ban đầu: Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 406 người trong các danh sách