Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Hảo”.

  1. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1984 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 135 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 1/3/1942 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Nguyễn hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Ngô Phụng Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Quang Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hhắc Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1748 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 406 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  2. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Vũ Duy Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Lê Xuân Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1974 Mai táng ban đầu: Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 406 người trong các danh sách