Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Hảo”.

  1. Nguyễn Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hảo Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hảo Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Hào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Hào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hảo Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phụng Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Song Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 137 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Hảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Phụng Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 394 Xem chi tiết →

Còn 406 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  2. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Vũ Duy Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Lê Xuân Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1974 Mai táng ban đầu: Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 406 người trong các danh sách