Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Hảo”.

  1. Ngô Xuân Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Ngô văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đại Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 34 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Phạm Phú Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/5/1964 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hạo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/2/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 185 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Quàng Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô e Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 400 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  2. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Vũ Duy Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Lê Xuân Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1974 Mai táng ban đầu: Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 400 người trong các danh sách