Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Hảo”.
- haòng sơn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- nguyễn lương hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 144 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
- Đ/C Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Hào Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 486 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Điểu Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 205 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1988 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H136 · Hàng 7 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Cao Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Chai Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chim Hảo Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Hào Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 489 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Haòng Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Huỳnh Thiện Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Công Hảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 400 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Vũ Duy Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Lê Xuân Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1974 Mai táng ban đầu: Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho