Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Hảo”.
- Trương Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 721 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bạch Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 363 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1/1945 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 319 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 188 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1977 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 348 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hào Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 400 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Vũ Duy Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Lê Xuân Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1974 Mai táng ban đầu: Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho