Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Thanh Nghi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D8 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lử 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D8 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lử 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lử 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D8 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/02/1969 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Chí Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1984 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: K 26 - E 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E 96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/07/1987 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D9 E3 F9 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Hai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/07/1987 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D9 E3 F9 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/4/1988 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E698 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1983 Quê quán: Tam Thắng - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: K23 - Đ230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Kỳ Xương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ 7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm văn Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/01/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho