Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hải”.
- Võ Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Vũ Hải ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 531 Xem chi tiết →
- Vũ Sỹ Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vương Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 371 Xem chi tiết →
- Đinh Công Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 783 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Đoàn Hải Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Hải Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Sơn Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 355 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Đông Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 218 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho