Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Vũ Tuấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Phú Vang - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Trung - Hải Châu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/5/1967 Quê quán: Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Thiệu Vận - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C14 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đinh Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1986 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đinh Đình Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Ngọc Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Thái Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đào Duy Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Yên Bằng - Lạc Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đào Xuân Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đăng Hải Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Bải cạn - Hành Cù - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Tố Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Xóm 10 - Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Phương Hương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Vĩnh Thuận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách