Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/1948 Quê quán: Bà Chiểu - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hà Minh Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Ngọc Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1983 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hồ Hải Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1980 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Xuân Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Khương Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lục Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 Quê quán: Lái Thiêu - Thủ Dầu Một - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Hải Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Kim Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/08/1968 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Rạch Giá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Phúc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1982 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Bình Giang - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lô Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Cỏ Nong - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lưu Phước Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1983 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D3 - F7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách