Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.
- Vi Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- VÕ MÔN (HAI TRỌNG) Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/07/1973 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- VÕ VĂN HẢI Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Thạch An, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Đông Triều - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1976 Quê quán: Bình Minh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Hải Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao An, Giao Thủy, Giao Thủy Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26 - 03 - 1968 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đ/c Hai Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Hải Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1980 Quê quán: Hải Triều - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Quốc Hải (Hiễn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Thành - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1989 Quê quán: Quang Trung - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đông Dân, Đông Quan, Đông Quan Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Đức Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Trang giữa - Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bạch Công Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hải Năm sinh: 07/01/1952 Ngày hy sinh: 19/8/1971 Quê quán: Diễn Phụ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: K1A Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho