Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Võ Tá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Tá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn HảI Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/02/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 03 - 1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Hải Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Chân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Hải Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Đồng tam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Quý Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trực Liên - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trực Liên - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Thiệu Vận - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách