Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.
- Vũ Thế Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1984 Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đ/C Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H4 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Đ/C Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H4 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Đoàn Hải Sầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H3 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Chu Văn Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Thế Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Gho (Hai) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tương Bình Hiệp, Tương Bình Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Hà Tiên, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn (Hải) Chơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H11 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07-12-1965 Quê quán: Hiệp Thạnh, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E814 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Hưng Phú - Phụng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Vĩnh Xuân, Trà Ông, Trà Ông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Biển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Tống Phan, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Bến cầu, Mường Khương, Mường Khương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Niên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho