Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hải”.
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1955 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 707 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 676 Xem chi tiết →
- Ngô Hải Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Hải Yến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nùng Thèn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 782 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 554 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phan Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho