Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hải”.
- Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 232 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 87 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thi Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/11/1997 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho