Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hải”.
- Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô M Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1980 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kế Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho