Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 839 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 245 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tiến Xuân, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu 1a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách