Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 23/5/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1980 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 122 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 327 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 265 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D6 · Lô A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 890 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách