Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.
- Nguyễ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D3 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Bỏ Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/7/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dụng Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Chan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1996 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 23 · Khu Y1 Xem chi tiết →
Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho