Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 420 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Viết Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1981 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 508 Xem chi tiết →
  8. Bùi huy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 782 Xem chi tiết →
  10. Cao Cưh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1953 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Hải Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  13. Chau Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  14. Chu Hải Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Châu Thị Hai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Cáp Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Cẩm Hoàng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Doãn Thị Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.742 người trong các danh sách