Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Hai Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Hai Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hai Tụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hải Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hải Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Học Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: NBLS xã Thanh Nga, Xã Thanh Nga, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 17 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 208 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Hoàng Vũ Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách