Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3954 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Thân Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Triệu Hải Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Doãn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Doãn Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Hải Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Hải Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thế Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 393 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Tất Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.742 người trong các danh sách