Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.
- Vỏ Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- dương văn hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- hoàng Hải Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- hồ hải ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô chẵn Xem chi tiết →
- lê viết hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô a9 · Khu a Xem chi tiết →
- ngô viết hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
- ngô văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- phan văn hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- tạ kim hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 340 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →
- Ông Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- út Mười Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1267 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đ/C Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đ/C Hai Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Đ/c : Hai Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/2/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Hải Chối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Hải Âu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Hải Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho