Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Vũ Hải Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Vũ Kỳ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Vũ Phi Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Quốc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Vũ Quốc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 94 Xem chi tiết →
  7. Vũ Sơn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Vũ Tiến hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Tuấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Vũ Viết Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vương Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Vương Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách