Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng E · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. NguyễnThị Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Ngô Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  20. Ngô Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách