Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Hà Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hồ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Kim Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Kiều Hải Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Hải Trừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  20. Lê Vĩnh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.742 người trong các danh sách