Tìm thấy 6.258 hồ sơ cho “Hải”.
- Đỗ Đức Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- (Côn Hồng Hải) Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- 9 Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Anh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Duy Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 907 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Hải Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1956 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Hải Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Hải Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 98 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 230 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 261 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho