Tìm thấy 6.257 hồ sơ cho “Hải”.

  1. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Hai Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hai Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hai Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hai Róc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Hai Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hải Tặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hải Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 488 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Hà Hải Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 517 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.742 người trong các danh sách