Tìm thấy 2.119 hồ sơ cho “Hạnh”.

  1. Đỗng Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  2. đỗ xuân hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Hữu Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1914 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1950 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 301 Xem chi tiết →
  9. Chu Ngọc Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Chu Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 258 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Dương Thị Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Hanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hoàng Phú Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 262 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng P Xem chi tiết →

Còn 589 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
  4. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 589 người trong các danh sách